dai nhằng

dai nhằng

Đứa trẻ đó hỏi dai nhằng cả buổi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất dai, khó đứt, kéo dài một cách khó chịu: "dai nhằng" mô tả sự vật, hiện tượng hoặc hành vi kéo dài lê thê, không dứt khoát, gây cảm giác bực mình hoặc mệt mỏi.
    • Không chịu kết thúc, dai dẳng: Dùng để chỉ những điều kéo dài quá mức cần thiết, khó giải quyết hoặc khó loại bỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Câu chuyện dài nhằng không hồi kết. (Câu chuyện kéo dài lê thê, không hồi kết.)
    • Cơn mưa dai nhằng suốt cả tuần. (Cơn mưa kéo dài dai dẳng suốt cả tuần.)
    • Tính cách dai nhằng của anh ta khiến mọi người khó chịu. (Tính cách dai dẳng, không chịu thay đổi của anh ta gây khó chịu cho người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dai nhằng như đỉa": so sánh mức độ dai dẳng, khó chịu, thường dùng để chỉ người hay việc bám riết, không buông.
    • Anh ta dai nhằng như đỉa, hỏi mãi một câu. (Anh ta bám riết, hỏi mãi không buông.)
Biến thể từ gần giống
  • Dai nhách (tính từ): dai, dẻo, khó đứt, thường dùng cho thực phẩm hoặc sự vật vật .

    • Miếng thịt dai nhách, nhai mãi không nát. (Miếng thịt dai, nhai mãi không nát.)
  • Dai dẳng (tính từ): kéo dài lâu, không dứt, thường dùng cho bệnh tật hoặc vấn đề.

    • Căn bệnh dai dẳng khiến anh ấy suy nhược. (Căn bệnh kéo dài làm anh ấy suy nhược.)
Từ đồng nghĩa
  • Dai dẳng: kéo dài, không chấm dứt.
  • Lê thê: dài dòng, không ngắn gọn.
  • Bám riết: không chịu rời, không buông.
Thành ngữ liên quan
  • Dai nhằng như chão: cực kỳ dai, khó đứt, khó kết thúc.
    • Vụ kiện này dai nhằng như chão, kéo dài mấy năm. (Vụ kiện kéo dài lâu không giải quyết.)

Từ chứa "dai nhằng"